WN2219

WN2219 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Baltimore. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11321▲ 61,5%
Tháng 21419▲ 35,7%
Tháng 33664▲ 77,8%
Tháng 44129▼ 29,3%
Tháng 54426▼ 40,9%
Tháng 63133▲ 6,5%
Tháng 73135▲ 12,9%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210227▲ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%85,7%▲ 1,3%
Tháng 264,3%52,6%▼ 18,1%
Tháng 382,9%77,8%▼ 6,1%
Tháng 495,1%86,2%▼ 9,4%
Tháng 593,0%73,1%▼ 21,4%
Tháng 677,4%57,6%▼ 25,6%
Tháng 771,0%68,6%▼ 3,4%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1063,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%71,7%▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 604
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–BWI61 75,4%
  2. LAS–DAL42 50,0%
  3. PHX–SAN39 89,7%
  4. SJC–SAN36 58,8%
  5. LAX–SJC33 93,9%
  6. DEN–MKE30 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 50,0% 0
tháng 11/2024 61 61 83,6% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 13 13 84,6% 0
tháng 2/2025 14 14 64,3% 0
tháng 3/2025 36 35 82,9% 1
tháng 4/2025 41 41 95,1% 0
tháng 5/2025 44 43 93,0% 1
tháng 6/2025 31 31 77,4% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 33 33 63,6% 0
tháng 11/2025 19 18 77,8% 1
tháng 12/2025 15 14 42,9% 1
tháng 1/2026 21 21 85,7% 0
tháng 2/2026 19 19 52,6% 0
tháng 3/2026 64 63 77,8% 1
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 26 26 73,1% 0
tháng 6/2026 33 33 57,6% 0
tháng 7/2026 35 35 68,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…