WN199

WN199 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 54 đường bay, nhiều nhất là Reno – Las Vegas. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13832▼ 15,8%
Tháng 228280,0%
Tháng 33161▲ 96,8%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 53117▼ 45,2%
Tháng 64630▼ 34,8%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)258211▼ 18,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%87,1%▲ 16,1%
Tháng 282,1%75,0%▼ 8,7%
Tháng 371,0%57,4%▼ 19,1%
Tháng 476,7%66,7%▼ 13,0%
Tháng 5100,0%64,7%▼ 35,3%
Tháng 654,4%56,7%▲ 4,3%
Tháng 753,7%54,8%▲ 2,1%
Tháng 859,4%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1190,2%––
Tháng 1284,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%66,1%▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 780
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RNO–LAS60 50,0%
  2. MSY–MCO46 84,4%
  3. RDU–DEN42 85,4%
  4. LAX–MSY42 92,9%
  5. BNA–PHX33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 71,4% 0
tháng 11/2024 49 49 81,6% 0
tháng 12/2024 62 62 62,9% 0
tháng 1/2025 38 36 75,0% 2
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 46 46 54,4% 0
tháng 7/2025 54 54 53,7% 0
tháng 8/2025 32 32 59,4% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 39 39 69,2% 0
tháng 11/2025 42 41 90,2% 1
tháng 12/2025 35 33 84,9% 2
tháng 1/2026 32 31 87,1% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 61 61 57,4% 0
tháng 4/2026 12 12 66,7% 0
tháng 5/2026 17 17 64,7% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…