WN199
WN199 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 54 đường bay, nhiều nhất là Reno – Las Vegas. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,3%trên 786 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 42,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này54
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 32 | ▼ 15,8% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 4 | 30 | 12 | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 6 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 7 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 211 | ▼ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 87,1% | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 82,1% | 75,0% | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 71,0% | 57,4% | ▼ 19,1% |
| Tháng 4 | 76,7% | 66,7% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 64,7% | ▼ 35,3% |
| Tháng 6 | 54,4% | 56,7% | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 53,7% | 54,8% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 59,4% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,2% | – | – |
| Tháng 12 | 84,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,3% | 66,1% | ▼ 9,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 780
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid | 556 | 34,9 phút | 50,0% | 60 |
| MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando | 886 | 5,2 phút | 84,4% | 46 |
| RDU DEN Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Denver | 2.307 | 8,3 phút | 85,4% | 42 |
| LAX MSY Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 2.682 | 3,4 phút | 92,9% | 42 |
| BNA PHX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.326 | 16,6 phút | 66,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 81,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 36 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 54,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 53,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 41 | 90,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 33 | 84,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 32 | 31 | 87,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 57,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |