WN1930
WN1930 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 603 chuyến
- Chậm trung bình13,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 55,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 11 | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 15 | 19 | ▲ 26,7% |
| Tháng 3 | 40 | 29 | ▼ 27,5% |
| Tháng 4 | 10 | 30 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 69 | 31 | ▼ 55,1% |
| Tháng 8 | 48 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 90,9% | ▲ 81,8% |
| Tháng 2 | 86,7% | 94,7% | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 95,0% | 34,5% | ▼ 63,7% |
| Tháng 4 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | – | 93,6% | – |
| Tháng 6 | 57,7% | 73,3% | ▲ 27,1% |
| Tháng 7 | 68,1% | 77,4% | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 73,9% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 602
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului | 162 | 8,2 phút | 74,1% | 58 |
| PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego | 489 | -3,6 phút | 96,6% | 58 |
| MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.319 | 7,7 phút | 91,4% | 58 |
| LGB SJC Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế San Jose | 522 | 35,4 phút | 59,5% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 83,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 69 | 69 | 68,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 46 | 73,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 34,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |