UA733
UA733 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 416 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 416 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 5/202637▲ 131,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 34 | – |
| Tháng 2 | – | 30 | – |
| Tháng 3 | 2 | 48 | ▲ 2.300,0% |
| Tháng 4 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 5 | 16 | 37 | ▲ 131,3% |
| Tháng 6 | 22 | – | – |
| Tháng 7 | 22 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 72,7% | – |
| Tháng 2 | – | 93,3% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 95,8% | ▲ 91,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | 86,8% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 93,8% | 91,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 86,4% | – | – |
| Tháng 7 | 85,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 51,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 413
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS ORD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.574 | 28,8 phút | 75,8% | 96 |
| LAX MCO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Orlando | 3.562 | -0,1 phút | 92,2% | 77 |
| SFO BNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Nashville | 3.161 | 6,1 phút | 87,9% | 60 |
| RNO LAX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Los Angeles | 630 | -3,1 phút | 91,2% | 57 |
| DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami | 2.749 | 2,5 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 20 | 85,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 51,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 34 | 33 | 72,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |