UA521
UA521 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Boston – Newark. Trong 689 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,8%trên 689 chuyến
- Chậm trung bình24,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 24 | 40 | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 5 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 277 | ▲ 37,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,0% | 85,7% | ▲ 33,9% |
| Tháng 2 | 75,0% | 89,7% | ▲ 19,7% |
| Tháng 3 | 67,7% | 72,7% | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 58,6% | 70,9% | ▲ 21,0% |
| Tháng 5 | 96,7% | 68,2% | ▼ 29,5% |
| Tháng 6 | 93,3% | 52,4% | ▼ 43,9% |
| Tháng 7 | 71,4% | 58,1% | ▼ 18,7% |
| Tháng 8 | 72,4% | – | – |
| Tháng 9 | 45,8% | – | – |
| Tháng 10 | 31,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,9% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,3% | 71,1% | ▼ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 673
- Bị huỷ 2,3% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 322 | 39,5 phút | 60,1% | 282 |
| IAH BOS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Logan | 2.567 | 23,2 phút | 60,5% | 124 |
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 15,2 phút | 78,4% | 88 |
| BNA SFO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.161 | 16,9 phút | 69,7% | 36 |
| BOS IAD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 663 | -4,0 phút | 100,0% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 71,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 24 | 45,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 29 | 31,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 24 | 21 | 61,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 40 | 39 | 89,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 72,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |