UA515
UA515 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Newark – San Antonio. Trong 911 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,4%trên 911 chuyến
- Chậm trung bình4,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 26 | 39 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 30 | 89 | ▲ 196,7% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 360 | ▲ 73,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 88,5% | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 84,0% | 91,9% | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 93,6% | 84,2% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 86,7% | 86,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 56,7% | 94,1% | ▲ 66,1% |
| Tháng 6 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 77,4% | 86,2% | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 72,1% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,9% | 87,8% | ▲ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 902
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR SAT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Antonio | 2.522 | 3,4 phút | 86,7% | 344 |
| BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 322 | 4,3 phút | 85,0% | 270 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | 2,0 phút | 87,9% | 133 |
| SAT DEN Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Denver | 1.280 | 9,3 phút | 75,0% | 68 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 72,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 61 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 91,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 58 | 57 | 84,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 89 | 89 | 86,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |