UA513
UA513 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Newark – Denver. Trong 872 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,2%trên 872 chuyến
- Chậm trung bình3,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 26 | 55 | ▲ 111,5% |
| Tháng 3 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 43 | ▲ 38,7% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 371 | ▲ 81,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 95,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 92,3% | 90,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 86,7% | 89,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 90,0% | 93,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 90,3% | 92,9% | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 88,5% | 90,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 87,1% | 91,8% | ▲ 5,4% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 85,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,8% | 91,9% | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 866
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR DEN Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Denver | 2.576 | -0,4 phút | 89,9% | 267 |
| DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 844 | 8,9 phút | 86,8% | 189 |
| SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver | 1.553 | 1,7 phút | 92,4% | 133 |
| SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver | 1.360 | -5,9 phút | 98,1% | 107 |
| TUL DEN Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Denver | 870 | 5,4 phút | 92,7% | 57 |
| DEN IND Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.568 | 9,2 phút | 82,9% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 47 | 85,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 95,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 58 | 89,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 43 | 42 | 92,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 91,8% | 1 |