UA511

UA511 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 1.030 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25626▼ 53,6%
Tháng 36054▼ 10,0%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 54140▼ 2,4%
Tháng 63056▲ 86,7%
Tháng 73157▲ 83,9%
Tháng 857––
Tháng 988––
Tháng 1081–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310323▲ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,9%77,4%▼ 15,8%
Tháng 292,9%84,6%▼ 8,9%
Tháng 386,7%73,1%▼ 15,7%
Tháng 490,0%68,4%▼ 24,0%
Tháng 587,8%75,0%▼ 14,6%
Tháng 690,0%72,7%▼ 19,2%
Tháng 787,1%69,6%▼ 20,0%
Tháng 887,5%––
Tháng 981,6%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,5%74,4%▼ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.021
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHX380 83,7%
  2. DCA–ORD139 80,5%
  3. RSW–ORD132 95,4%
  4. ORD–SFO123 61,0%
  5. PHL–ORD122 89,3%
  6. PHX–SFO77 72,4%
  7. EWR–RSW37 97,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 60 59 93,2% 1
tháng 1/2025 62 62 91,9% 0
tháng 2/2025 56 56 92,9% 0
tháng 3/2025 60 60 86,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 41 41 87,8% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 57 56 87,5% 1
tháng 9/2025 88 87 81,6% 1
tháng 10/2025 81 81 76,5% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 26 26 84,6% 0
tháng 3/2026 54 52 73,1% 2
tháng 4/2026 59 57 68,4% 2
tháng 5/2026 40 40 75,0% 0
tháng 6/2026 56 55 72,7% 1
tháng 7/2026 57 56 69,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…