UA506

UA506 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Honolulu. Trong 299 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7987▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%100,0%▲ 29,2%
Tháng 281,8%96,2%▲ 17,5%
Tháng 388,5%78,6%▼ 11,2%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)82,6%91,6%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 295
  • Bị huỷ 1,3% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–HNL41 82,9%
  2. IAH–MIA37 78,4%
  3. DEN–RIC37 100,0%
  4. DEN–PIT37 89,2%
  5. DEN–MKE32 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD HNL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Honolulu 6.819 18,3 phút 82,9% 41
IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami 1.549 10,2 phút 78,4% 37
DEN RIC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Richmond 2.379 -1,8 phút 100,0% 37
DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh 2.071 3,1 phút 89,2% 37
DEN MKE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.438 12,3 phút 78,1% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 22 22 81,8% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 6 6 66,7% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 29 100,0% 2
tháng 2/2026 28 26 96,2% 2
tháng 3/2026 28 28 78,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…