UA505
UA505 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Houston. Trong 1.035 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 1.035 chuyến
- Chậm trung bình14,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 40,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 36 | ▼ 41,0% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 62 | 33 | ▼ 46,8% |
| Tháng 4 | 60 | 42 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 377 | 231 | ▼ 38,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,1% | 74,3% | ▼ 15,7% |
| Tháng 2 | 85,5% | 75,0% | ▼ 12,2% |
| Tháng 3 | 79,0% | 78,8% | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 71,4% | ▼ 20,6% |
| Tháng 5 | 74,5% | 77,4% | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 52,9% | 46,7% | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 63,5% | 64,5% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 73,7% | – | – |
| Tháng 9 | 89,8% | – | – |
| Tháng 10 | 82,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,4% | – | – |
| Tháng 12 | 72,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,2% | 69,7% | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.027
- Bị huỷ 0,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.627 | 13,2 phút | 74,4% | 585 |
| SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco | 719 | 13,3 phút | 78,3% | 345 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | 5,6 phút | 94,6% | 37 |
| TYS DEN Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Denver | 1.866 | 43,9 phút | 47,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 57 | 56 | 58,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 61 | 59 | 88,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 85,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 51 | 74,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 52,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 63,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 64,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 74,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |