UA414
UA414 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Boston – Denver. Trong 923 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,3%trên 923 chuyến
- Chậm trung bình5,9 phút
- Tháng 7/202658▼ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 33 | 59 | ▲ 78,8% |
| Tháng 4 | 30 | 73 | ▲ 143,3% |
| Tháng 5 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 6 | 35 | 56 | ▲ 60,0% |
| Tháng 7 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 359 | ▲ 39,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 89,2% | 96,0% | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 97,0% | 91,5% | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | 93,2% | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 93,6% | 81,5% | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 80,0% | 73,2% | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 84,5% | 75,9% | ▼ 10,2% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 94,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,7% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,6% | 84,5% | ▼ 6,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 914
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS DEN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Denver | 2.816 | 4,3 phút | 88,9% | 644 |
| DEN DFW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.032 | 17,1 phút | 72,0% | 100 |
| DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.385 | 7,6 phút | 91,7% | 36 |
| EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan | 322 | 10,3 phút | 81,8% | 35 |
| DEN SBA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Santa Barbara | 1.471 | 12,3 phút | 84,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 91,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 37 | 89,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 57 | 87,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 96,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 59 | 59 | 91,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 73 | 73 | 93,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |