UA403
UA403 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Chicago. Trong 902 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 902 chuyến
- Chậm trung bình22,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 273 | 267 | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 71,4% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 66,7% | 64,3% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 63,3% | 73,3% | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 96,7% | 77,4% | ▼ 19,9% |
| Tháng 5 | 72,6% | 67,9% | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 63,3% | 55,6% | ▼ 12,3% |
| Tháng 7 | 74,2% | 58,1% | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 73,2% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,1% | – | – |
| Tháng 12 | 72,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,5% | 66,9% | ▼ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 896
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL ORD Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.905 | 27,7 phút | 72,0% | 444 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 6,6 phút | 86,5% | 239 |
| ORD TUL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tulsa | 941 | 40,8 phút | 45,7% | 35 |
| ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.006 | 44,4 phút | 52,9% | 35 |
| ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 475 | 30,7 phút | 42,9% | 35 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 10,4 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 73,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 42 | 83,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 88 | 87 | 70,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 72,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |