UA351
UA351 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Chicago. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 456 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 4/202629▼ 3,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 11 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 114 | 119 | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 80,7% | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 75,0% | 92,9% | ▲ 23,8% |
| Tháng 3 | 74,2% | 80,0% | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 83,3% | 89,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 82,3% | 85,8% | ▲ 4,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 455
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH BWI Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.986 | -1,5 phút | 91,9% | 37 |
| EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.154 | 7,0 phút | 81,1% | 37 |
| DEN TUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tucson | 1.029 | 13,1 phút | 81,1% | 37 |
| DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare | 983 | 5,2 phút | 90,6% | 32 |
| DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.942 | 7,0 phút | 81,3% | 32 |
| BOS IAH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.567 | 3,6 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |