UA349

UA349 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Burlington. Trong 502 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 343▼ 25,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 375,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 481,7%82,1%▲ 0,6%
Tháng 577,4%87,1%▲ 12,5%
Tháng 672,4%80,0%▲ 10,5%
Tháng 745,2%93,6%▲ 107,2%
Tháng 867,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 495
  • Bị huỷ 1,4% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BTV141 64,5%
  2. SAT–IAH68 98,5%
  3. SAN–ORD51 98,0%
  4. ORD–MDT36 69,4%
  5. RSW–ORD32 93,8%
  6. IAH–FLL31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 88,0% 0
tháng 11/2024 59 59 86,4% 0
tháng 12/2024 20 20 60,0% 0
tháng 3/2025 4 4 75,0% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 31 31 45,2% 0
tháng 8/2025 31 28 67,9% 3
tháng 9/2025 36 36 100,0% 0
tháng 10/2025 50 50 92,0% 0
tháng 3/2026 3 2 0,0% 1
tháng 4/2026 30 28 82,1% 2
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…