UA308
UA308 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Chicago. Trong 993 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 993 chuyến
- Chậm trung bình19,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 35 | ▼ 39,7% |
| Tháng 2 | 38 | 42 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 33 | 38 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 6 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 57 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 306 | 352 | ▲ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 77,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 86,8% | 90,5% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 78,8% | 76,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 74,6% | 91,1% | ▲ 22,1% |
| Tháng 5 | 64,5% | 93,2% | ▲ 44,5% |
| Tháng 6 | 61,8% | 78,0% | ▲ 26,1% |
| Tháng 7 | 70,0% | 68,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 71,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 73,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,7% | 82,2% | ▲ 11,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 984
- Bị huỷ 0,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | 20,1 phút | 81,4% | 553 |
| ORD SNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay John Wayne | 2.772 | 11,1 phút | 78,0% | 260 |
| DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.385 | 30,9 phút | 70,3% | 37 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 60,9 phút | 50,0% | 36 |
| ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville | 660 | 17,8 phút | 64,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 61,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 71,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 12/2025 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 93,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 78,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 68,9% | 1 |