UA2747
UA2747 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Newark – Fort Myers. Trong 405 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 405 chuyến
- Chậm trung bình18,7 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | 42 | 34 | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | – | 51 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 87,1% | – |
| Tháng 4 | – | 56,7% | – |
| Tháng 5 | 66,7% | 79,4% | ▲ 19,1% |
| Tháng 6 | – | 71,4% | – |
| Tháng 7 | – | 70,0% | – |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 86,1% | – | – |
| Tháng 10 | 76,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 84,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 400
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/5/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.722 | -0,7 phút | 94,9% | 81 |
| BUF ORD Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế O'Hare | 760 | 38,9 phút | 73,5% | 69 |
| IAD LAS Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.316 | 13,9 phút | 86,8% | 68 |
| PSP EWR Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.786 | 15,7 phút | 59,4% | 32 |
| LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco | 665 | 21,0 phút | 67,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 49 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |