UA2741
UA2741 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Las Vegas. Trong 561 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 87,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,5%trên 561 chuyến
- Chậm trung bình5,2 phút
- Tháng 7/202661
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 58 | – |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | 52 | 59 | ▲ 13,5% |
| Tháng 6 | – | 60 | – |
| Tháng 7 | – | 61 | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,5% | – |
| Tháng 2 | – | 89,3% | – |
| Tháng 3 | – | 81,0% | – |
| Tháng 4 | – | 86,7% | – |
| Tháng 5 | 94,2% | 78,0% | ▼ 17,3% |
| Tháng 6 | – | 81,7% | – |
| Tháng 7 | – | 86,9% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,4% | – | – |
| Tháng 10 | 94,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 561
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/5/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 380 | 2,2 phút | 90,6% | 149 |
| LAS IAH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.963 | 16,6 phút | 74,5% | 145 |
| DEN TPA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tampa | 2.423 | -1,0 phút | 93,2% | 73 |
| IAD LAS Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.316 | -2,2 phút | 94,6% | 37 |
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | 0,2 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 86,9% | 0 |