UA2692
UA2692 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Newark – Los Angeles. Trong 568 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 568 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 39 | – |
| Tháng 2 | 3 | 62 | ▲ 1.966,7% |
| Tháng 3 | – | 39 | – |
| Tháng 4 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 5 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 6 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 68 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 55,3% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 65,0% | ▼ 35,0% |
| Tháng 3 | – | 74,4% | – |
| Tháng 4 | 86,7% | 84,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 93,8% | 80,7% | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 64,3% | 86,7% | ▲ 34,8% |
| Tháng 7 | 84,0% | 66,7% | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,6% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,7% | – | – |
| Tháng 12 | 72,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 562
- Bị huỷ 1,1% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR LAX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.941 | 16,6 phút | 70,1% | 344 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 18,6 phút | 78,4% | 37 |
| SFO ONT Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Ontario | 585 | 33,9 phút | 58,8% | 34 |
| IAH ABQ Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.196 | 12,3 phút | 74,2% | 31 |
| IAH MFE Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 510 | 4,9 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 68 | 68 | 72,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 39 | 38 | 55,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 62 | 60 | 65,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |