UA2651
UA2651 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Denver – Seattle. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 750 chuyến
- Chậm trung bình15,2 phút
- Tháng 7/202623▼ 61,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 20 | 38 | ▲ 90,0% |
| Tháng 3 | 47 | 49 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 37 | 53 | ▲ 43,2% |
| Tháng 6 | 35 | 21 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 60 | 23 | ▼ 61,7% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 229 | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 84,6% | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 80,0% | 77,8% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 73,9% | 74,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 71,4% | 83,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 59,5% | 73,1% | ▲ 22,9% |
| Tháng 6 | 80,0% | 57,1% | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 71,4% | 73,9% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 76,2% | – | – |
| Tháng 10 | 78,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,6% | 74,9% | ▼ 0,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 737
- Bị huỷ 1,7% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 15,9 phút | 75,7% | 428 |
| SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.762 | 20,0 phút | 63,2% | 70 |
| LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver | 2.600 | 31,9 phút | 79,4% | 36 |
| IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver | 1.568 | 11,9 phút | 71,4% | 35 |
| MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.222 | 5,4 phút | 83,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 47 | 46 | 73,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 59,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 56 | 71,4% | 4 |
| tháng 8/2025 | 32 | 31 | 67,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 50 | 68,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 38 | 36 | 77,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 49 | 47 | 74,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 53 | 52 | 73,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |