UA249
UA249 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – San Francisco. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 5/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 456 chuyến
- Chậm trung bình18,0 phút
- Tháng 5/202634▲ 325,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 23 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | – | 52 | – |
| Tháng 4 | – | 55 | – |
| Tháng 5 | 8 | 34 | ▲ 325,0% |
| Tháng 6 | 23 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,6% | – |
| Tháng 2 | – | 76,9% | – |
| Tháng 3 | – | 58,3% | – |
| Tháng 4 | – | 76,4% | – |
| Tháng 5 | 62,5% | 76,5% | ▲ 22,4% |
| Tháng 6 | 60,9% | – | – |
| Tháng 7 | 83,9% | – | – |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 71,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,6% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 451
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/5/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL SFO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.151 | 22,4 phút | 70,1% | 97 |
| SAV ORD Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.246 | 22,4 phút | 73,0% | 77 |
| AUS EWR Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.416 | 5,5 phút | 85,2% | 54 |
| ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego | 2.768 | 37,6 phút | 62,2% | 46 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 9,6 phút | 75,0% | 37 |
| ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.161 | 7,5 phút | 83,8% | 37 |
| AUS ORD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.574 | -2,3 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 52 | 48 | 58,3% | 4 |
| tháng 4/2026 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |