UA2477
UA2477 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Newark. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 720 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202620▼ 23,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 4 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 5 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 259 | 188 | ▼ 27,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 88,2% | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 69,2% | ▼ 19,2% |
| Tháng 3 | 86,0% | 66,7% | ▼ 22,4% |
| Tháng 4 | 92,7% | 86,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 87,1% | 73,1% | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 83,3% | 66,7% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 92,3% | 65,0% | ▼ 29,6% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 58,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,1% | – | – |
| Tháng 12 | 65,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,6% | 73,7% | ▼ 15,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 710
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RSW EWR Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.722 | 17,8 phút | 72,8% | 237 |
| MEM IAH Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay liên lục địa George Bush | 754 | 2,8 phút | 89,9% | 232 |
| IAH BOS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Logan | 2.567 | 3,5 phút | 90,3% | 62 |
| EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.205 | 6,4 phút | 86,5% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 88,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 86,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 55 | 92,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 41 | 65,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 88,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |