UA2426
UA2426 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Houston. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 750 chuyến
- Chậm trung bình27,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 57 | – |
| Tháng 2 | – | 38 | – |
| Tháng 3 | 2 | 58 | ▲ 2.800,0% |
| Tháng 4 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 57,1% | – |
| Tháng 2 | – | 71,1% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 73,7% | ▼ 26,3% |
| Tháng 4 | 84,0% | 78,0% | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 82,1% | 82,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 40,0% | 76,7% | ▲ 91,7% |
| Tháng 7 | 33,3% | 77,1% | ▲ 131,2% |
| Tháng 8 | 36,4% | – | – |
| Tháng 9 | 53,3% | – | – |
| Tháng 10 | 64,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 741
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.491 | 33,8 phút | 58,1% | 357 |
| SNA ORD Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.772 | 14,9 phút | 85,1% | 149 |
| ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit | 376 | 36,7 phút | 66,2% | 72 |
| EGE ORD Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.618 | 40,0 phút | 51,9% | 56 |
| ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 983 | 2,9 phút | 88,9% | 46 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 16,4 phút | 81,1% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 34 | 33 | 36,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 64,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 58 | 69,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 57 | 56 | 57,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 57 | 73,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 78,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |