UA2243
UA2243 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Chicago. Trong 1.043 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 1.043 chuyến
- Chậm trung bình18,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 57 | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 50 | 39 | ▼ 22,0% |
| Tháng 3 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 4 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 41 | 53 | ▲ 29,3% |
| Tháng 6 | 59 | 30 | ▼ 49,2% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 380 | 313 | ▼ 17,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 73,7% | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 80,0% | 82,1% | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 83,9% | 71,4% | ▼ 14,8% |
| Tháng 4 | 83,3% | 75,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 82,9% | 71,7% | ▼ 13,5% |
| Tháng 6 | 72,9% | 50,0% | ▼ 31,4% |
| Tháng 7 | 55,2% | 58,6% | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 65,1% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,9% | 68,9% | ▼ 10,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 4 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.032
- Bị huỷ 1,1% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAT ORD Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.677 | 9,4 phút | 85,6% | 403 |
| ORD RIC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Richmond | 1.032 | 26,2 phút | 64,7% | 199 |
| ORD RNO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 2.683 | 43,2 phút | 55,7% | 128 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 16,4 phút | 69,1% | 126 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 25,4 phút | 86,3% | 53 |
| SMF ORD Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.860 | 0,8 phút | 83,8% | 37 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 22,0 phút | 59,5% | 37 |
| MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare | 647 | 11,7 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 36 | 91,7% | 4 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 59 | 72,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 55,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 65,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 51 | 49 | 71,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 53 | 53 | 71,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |