UA2228

UA2228 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1317▼ 77,4%
Tháng 2287▼ 75,0%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 72131▲ 47,6%
Tháng 826––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193164▼ 15,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%71,4%▼ 11,4%
Tháng 282,1%71,4%▼ 13,0%
Tháng 390,3%81,5%▼ 9,8%
Tháng 486,7%63,3%▼ 26,9%
Tháng 579,3%58,1%▼ 26,8%
Tháng 691,3%100,0%▲ 9,5%
Tháng 770,0%93,6%▲ 33,6%
Tháng 880,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,3%––
Tháng 1292,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%77,0%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 588
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–IAH191 83,8%
  2. IAD–SFO126 83,3%
  3. CLT–IAD77 84,4%
  4. MCI–IAH72 90,3%
  5. PDX–ORD63 79,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 90,6% 0
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 31 30 86,7% 1
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 29 29 79,3% 0
tháng 6/2025 23 23 91,3% 0
tháng 7/2025 21 20 70,0% 1
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 27 27 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 31 31 90,3% 0
tháng 12/2025 26 26 92,3% 0
tháng 1/2026 7 7 71,4% 0
tháng 2/2026 7 7 71,4% 0
tháng 3/2026 28 27 81,5% 1
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…