UA2197

UA2197 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 805 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13431▼ 8,8%
Tháng 228280,0%
Tháng 34531▼ 31,1%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 55731▼ 45,6%
Tháng 65530▼ 45,5%
Tháng 74831▼ 35,4%
Tháng 854––
Tháng 958––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288212▼ 26,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%83,9%▼ 1,7%
Tháng 288,9%96,4%▲ 8,5%
Tháng 380,0%77,4%▼ 3,2%
Tháng 490,5%73,3%▼ 19,0%
Tháng 575,4%77,4%▲ 2,6%
Tháng 669,8%56,7%▼ 18,8%
Tháng 779,2%80,0%▲ 1,0%
Tháng 875,9%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%77,9%▼ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 801
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ORD279 77,7%
  2. PHL–IAH226 87,1%
  3. SNA–EWR58 89,5%
  4. IAH–MIA56 65,5%
  5. IAH–DEN36 83,3%
  6. IAH–SFO35 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 41 41 78,1% 0
tháng 1/2025 34 34 85,3% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 45 45 80,0% 0
tháng 4/2025 21 21 90,5% 0
tháng 5/2025 57 57 75,4% 0
tháng 6/2025 55 53 69,8% 2
tháng 7/2025 48 48 79,2% 0
tháng 8/2025 54 54 75,9% 0
tháng 9/2025 58 58 87,9% 0
tháng 10/2025 42 42 85,7% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…