UA212
UA212 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Chicago. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,9%trên 739 chuyến
- Chậm trung bình21,4 phút
- Tháng 7/202661▲ 7,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 41 | 29 | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 20 | 36 | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 57 | 61 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 270 | 245 | ▼ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,3% | 86,7% | ▲ 36,9% |
| Tháng 2 | 71,4% | 85,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 87,5% | 87,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 69,5% | 80,0% | ▲ 15,1% |
| Tháng 5 | 61,0% | 89,7% | ▲ 47,0% |
| Tháng 6 | 75,0% | 75,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 60,7% | 78,3% | ▲ 29,0% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,8% | 83,2% | ▲ 19,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 732
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 11,5 phút | 86,1% | 310 |
| EWR TPA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tampa | 1.607 | 29,7 phút | 56,3% | 161 |
| PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.425 | 18,6 phút | 79,8% | 114 |
| EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando | 1.511 | 51,5 phút | 45,8% | 49 |
| EWR LAX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.941 | 30,6 phút | 69,4% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 46,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 61,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 56 | 60,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 60 | 78,3% | 1 |