UA2113
UA2113 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Chicago. Trong 1.213 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,6%trên 1.213 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202659▼ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 36 | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 86 | 65 | ▼ 24,4% |
| Tháng 4 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 5 | 83 | 42 | ▼ 49,4% |
| Tháng 6 | 59 | 59 | 0,0% |
| Tháng 7 | 61 | 59 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 83 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 406 | 380 | ▼ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,4% | 88,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 72,7% | 93,3% | ▲ 28,3% |
| Tháng 3 | 81,4% | 63,5% | ▼ 22,0% |
| Tháng 4 | 86,2% | 73,7% | ▼ 14,5% |
| Tháng 5 | 78,3% | 81,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 69,0% | 94,9% | ▲ 37,6% |
| Tháng 7 | 49,2% | 91,4% | ▲ 85,9% |
| Tháng 8 | 69,5% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,0% | 83,8% | ▲ 11,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.203
- Bị huỷ 0,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 11,1 phút | 86,1% | 574 |
| MCO LAX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.562 | -1,0 phút | 92,1% | 189 |
| ORD FSD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Sioux Falls | 743 | 49,4 phút | 44,0% | 127 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | -2,9 phút | 97,4% | 76 |
| ORD BWI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 998 | 39,7 phút | 50,0% | 56 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 10,8 phút | 84,3% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 86 | 86 | 81,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 83 | 83 | 78,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 58 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 59 | 49,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 83 | 83 | 83,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 65 | 63 | 63,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 59 | 57 | 73,7% | 2 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 59 | 58 | 91,4% | 1 |