UA2105
UA2105 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Houston – Miami. Trong 918 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,7%trên 918 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 54 | 27 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 385 | 211 | ▼ 45,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 93,6% | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 88,9% | 92,6% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 81,8% | 96,8% | ▲ 18,3% |
| Tháng 4 | 88,1% | 100,0% | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 74,3% | 80,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 6 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 78,7% | 83,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 98,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 96,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,7% | 90,1% | ▲ 10,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 909
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 13,1 phút | 83,1% | 395 |
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | 2,1 phút | 92,8% | 305 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | -0,1 phút | 93,2% | 75 |
| STL IAH Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.076 | 15,6 phút | 75,6% | 42 |
| ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.491 | -1,3 phút | 91,7% | 36 |
| PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.620 | -0,6 phút | 93,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 46 | 91,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 56 | 54 | 85,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 55 | 81,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 88,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 36 | 35 | 74,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 96,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |