UA2077
UA2077 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Eugene – San Francisco. Trong 917 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,2%trên 917 chuyến
- Chậm trung bình19,2 phút
- Tháng 7/202633▲ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 23 | ▼ 58,9% |
| Tháng 2 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 3 | 38 | 58 | ▲ 52,6% |
| Tháng 4 | 55 | 52 | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 46 | 58 | ▲ 26,1% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 312 | 305 | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 69,6% | ▼ 15,0% |
| Tháng 2 | 73,2% | 84,0% | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 63,2% | 82,8% | ▲ 31,0% |
| Tháng 4 | 72,7% | 57,7% | ▼ 20,7% |
| Tháng 5 | 80,4% | 48,3% | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 96,7% | 39,3% | ▼ 59,4% |
| Tháng 7 | 77,4% | 28,1% | ▼ 63,7% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 58,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,9% | 58,5% | ▼ 24,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 915
- Bị huỷ 0,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EUG SFO Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế San Francisco | 727 | 22,3 phút | 65,4% | 567 |
| SFO AUS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.417 | 8,6 phút | 83,7% | 209 |
| SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.352 | 20,8 phút | 64,6% | 65 |
| SFO ANC Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 3.244 | -3,5 phút | 97,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 76,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 38 | 38 | 63,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 55 | 55 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 48,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 39,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 32 | 28,1% | 1 |