UA2013

UA2013 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Denver – Seattle. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22861▲ 117,9%
Tháng 34439▼ 11,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 54631▼ 32,6%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 946––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240257▲ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%80,6%▼ 13,7%
Tháng 289,3%90,2%▲ 1,0%
Tháng 384,1%81,6%▼ 3,0%
Tháng 486,7%86,7%0,0%
Tháng 582,2%71,0%▼ 13,7%
Tháng 662,1%73,3%▲ 18,1%
Tháng 777,4%75,9%▼ 2,0%
Tháng 874,2%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1287,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%79,9%▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 775
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SEA260 80,6%
  2. IAH–DEN161 89,9%
  3. SEA–ORD71 91,6%
  4. BOI–SFO57 92,9%
  5. IAH–ORD53 59,6%
  6. DEN–GRR36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 17 17 94,1% 0
tháng 12/2024 32 32 93,8% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 44 44 84,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 46 45 82,2% 1
tháng 6/2025 30 29 62,1% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 46 45 88,9% 1
tháng 10/2025 37 36 91,7% 1
tháng 11/2025 59 59 86,4% 0
tháng 12/2025 46 46 87,0% 0
tháng 1/2026 36 36 80,6% 0
tháng 2/2026 61 61 90,2% 0
tháng 3/2026 39 38 81,6% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 30 29 75,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…