UA2011
UA2011 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Newark. Trong 344 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,9%trên 344 chuyến
- Chậm trung bình24,6 phút
- Tháng 7/202622▼ 29,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 34 | – |
| Tháng 4 | – | 49 | – |
| Tháng 5 | – | 38 | – |
| Tháng 6 | 5 | 21 | ▲ 320,0% |
| Tháng 7 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 56,7% | – |
| Tháng 2 | – | 53,9% | – |
| Tháng 3 | – | 68,8% | – |
| Tháng 4 | – | 75,5% | – |
| Tháng 5 | – | 73,7% | – |
| Tháng 6 | 60,0% | 95,2% | ▲ 58,7% |
| Tháng 7 | 90,0% | 86,4% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 81,3% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 33,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,2% | – | – |
| Tháng 12 | 51,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 335
- Bị huỷ 2,6% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/6/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 4.118 | 42,1 phút | 56,5% | 176 |
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | 5,7 phút | 84,3% | 54 |
| DEN ORF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Norfolk | 2.493 | 6,5 phút | 88,5% | 52 |
| BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.341 | 7,0 phút | 84,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 18 | 16 | 81,3% | 2 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 53,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 34 | 32 | 68,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 49 | 49 | 75,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |