UA1966

UA1966 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Austin – Houston. Trong 1.001 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22250▲ 127,3%
Tháng 35260▲ 15,4%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 54157▲ 39,0%
Tháng 63448▲ 41,2%
Tháng 75758▲ 1,8%
Tháng 846––
Tháng 936––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267391▲ 46,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%92,7%▼ 0,1%
Tháng 2100,0%96,0%▼ 4,0%
Tháng 394,2%91,4%▼ 3,0%
Tháng 496,7%91,7%▼ 5,2%
Tháng 590,2%90,7%▲ 0,6%
Tháng 697,1%93,8%▼ 3,4%
Tháng 793,0%98,3%▲ 5,7%
Tháng 886,7%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1095,2%–đang tích luỹ
Tháng 1194,9%––
Tháng 1293,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,9%93,5%▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 989
  • Bị huỷ 1,2% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–IAH583 95,3%
  2. IAH–MIA153 92,1%
  3. IAH–LGA136 90,4%
  4. IAH–DEN53 88,7%
  5. IAH–SAT36 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 97,0% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 33 33 90,9% 0
tháng 1/2025 31 28 92,9% 3
tháng 2/2025 22 22 100,0% 0
tháng 3/2025 52 52 94,2% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 41 41 90,2% 0
tháng 6/2025 34 34 97,1% 0
tháng 7/2025 57 57 93,0% 0
tháng 8/2025 46 45 86,7% 1
tháng 9/2025 36 36 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 95,2% 0
tháng 11/2025 59 59 94,9% 0
tháng 12/2025 46 46 93,5% 0
tháng 1/2026 58 55 92,7% 3
tháng 2/2026 50 50 96,0% 0
tháng 3/2026 60 58 91,4% 2
tháng 4/2026 60 60 91,7% 0
tháng 5/2026 57 54 90,7% 3
tháng 6/2026 48 48 93,8% 0
tháng 7/2026 58 58 98,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…