UA1945

UA1945 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Los Angeles. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35931▼ 47,5%
Tháng 43040▲ 33,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 64030▼ 25,0%
Tháng 793––
Tháng 890––
Tháng 961––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)219191▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%83,9%▲ 4,8%
Tháng 289,3%96,4%▲ 8,0%
Tháng 396,6%80,0%▼ 17,2%
Tháng 483,3%73,0%▼ 12,4%
Tháng 571,0%80,7%▲ 13,6%
Tháng 665,0%73,3%▲ 12,8%
Tháng 768,8%––
Tháng 883,3%––
Tháng 983,6%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)80,9%81,2%▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 403–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 853
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–LAX595 82,2%
  2. LAX–SFO54 53,7%
  3. ORD–IAH37 91,9%
  4. TPA–IAH36 83,3%
  5. MCO–IAH31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 83,3% 0
tháng 11/2024 31 31 90,3% 0
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 59 59 96,6% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 40 40 65,0% 0
tháng 7/2025 93 93 68,8% 0
tháng 8/2025 90 90 83,3% 0
tháng 9/2025 61 61 83,6% 0
tháng 10/2025 56 56 89,3% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 40 37 73,0% 3
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…