UA1941
UA1941 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Cincinnati. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 752 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202658▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 2 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 32 | 40 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 33 | 56 | ▲ 69,7% |
| Tháng 7 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 243 | 256 | ▲ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 94,4% | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 77,8% | 100,0% | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 77,4% | 96,8% | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 76,7% | 93,1% | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 87,5% | 87,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 72,7% | 72,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 72,4% | 76,8% | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 95,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,3% | 88,6% | ▲ 13,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 742
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 425 | 10,9 phút | 79,5% | 319 |
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 0,6 phút | 95,0% | 261 |
| ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 983 | 35,5 phút | 60,2% | 88 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 11,0 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 95,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 87,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 54 | 72,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 58 | 56 | 76,8% | 2 |