UA1870
UA1870 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Dulles. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,1%trên 827 chuyến
- Chậm trung bình19,2 phút
- Tháng 7/202630▼ 50,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 42 | 34 | ▼ 19,0% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 41 | 48 | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 61 | 30 | ▼ 50,8% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 296 | 261 | ▼ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 86,7% | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 62,5% | 89,3% | ▲ 42,9% |
| Tháng 3 | 71,4% | 93,9% | ▲ 31,5% |
| Tháng 4 | 82,1% | 55,0% | ▼ 33,0% |
| Tháng 5 | 65,0% | 58,3% | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 7 | 67,2% | 60,0% | ▼ 10,7% |
| Tháng 8 | 83,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,7% | – | – |
| Tháng 12 | 91,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,6% | 75,2% | ▲ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 821
- Bị huỷ 0,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | 12,1 phút | 79,3% | 367 |
| MSY SFO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.069 | 20,3 phút | 76,2% | 126 |
| SNA SFO Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Francisco | 598 | 19,0 phút | 65,5% | 88 |
| EGE DEN Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Denver | 193 | 21,8 phút | 70,4% | 71 |
| EUG SFO Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế San Francisco | 727 | 23,9 phút | 71,2% | 52 |
| PSP SFO Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế San Francisco | 677 | 53,7 phút | 32,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 40 | 65,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 67,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 47 | 83,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 91,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 33 | 93,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 58,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |