UA1776
UA1776 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 894 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 894 chuyến
- Chậm trung bình22,4 phút
- Tháng 7/202631▼ 39,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 3 | 57 | 66 | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 60 | 34 | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 52 | 42 | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 51 | 31 | ▼ 39,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 313 | 301 | ▼ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 52,9% | ▼ 34,4% |
| Tháng 2 | 75,0% | 88,5% | ▲ 18,0% |
| Tháng 3 | 84,2% | 67,7% | ▼ 19,6% |
| Tháng 4 | 88,3% | 78,8% | ▼ 10,8% |
| Tháng 5 | 73,1% | 69,1% | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 76,5% | 50,0% | ▼ 34,6% |
| Tháng 7 | 60,8% | 41,4% | ▼ 31,9% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,8% | – | – |
| Tháng 12 | 58,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,9% | 64,1% | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 884
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.088 | 27,6 phút | 68,8% | 654 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | 0,1 phút | 90,6% | 53 |
| LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.432 | 2,1 phút | 91,7% | 48 |
| PSP ORD Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.653 | 15,8 phút | 84,4% | 45 |
| PNS ORD Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.281 | 19,9 phút | 77,1% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 51 | 51 | 60,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 76,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 58,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 52,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 62 | 61 | 88,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 66 | 65 | 67,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 34 | 33 | 78,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 69,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 41,4% | 2 |