UA1743
UA1743 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Houston – Los Angeles. Trong 1.215 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 1.215 chuyến
- Chậm trung bình12,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 65,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 74 | ▲ 25,4% |
| Tháng 2 | 38 | 65 | ▲ 71,1% |
| Tháng 3 | 49 | 35 | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 51 | 51 | 0,0% |
| Tháng 6 | 39 | 26 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 90 | 31 | ▼ 65,6% |
| Tháng 8 | 93 | – | – |
| Tháng 9 | 88 | – | – |
| Tháng 10 | 87 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 356 | 313 | ▼ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,2% | 82,4% | ▼ 9,6% |
| Tháng 2 | 92,1% | 90,8% | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 91,8% | 85,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 87,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 82,4% | 84,0% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 79,5% | 65,4% | ▼ 17,8% |
| Tháng 7 | 75,3% | 71,0% | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,1% | 80,9% | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 1.208
- Bị huỷ 0,6% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.215 | 13,6 phút | 80,8% | 601 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 16,3 phút | 74,5% | 196 |
| SFO SBA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Santa Barbara | 422 | 11,2 phút | 77,4% | 149 |
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 3,3 phút | 89,7% | 98 |
| LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.277 | 6,2 phút | 93,1% | 59 |
| IAD IAH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.913 | 0,5 phút | 94,3% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 45 | 71,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 59 | 57 | 91,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 90 | 89 | 75,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 93 | 92 | 75,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 88 | 88 | 83,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 87 | 87 | 80,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 83 | 82 | 70,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 74 | 74 | 82,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 65 | 65 | 90,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 84,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |