UA1696

UA1696 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Houston. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13149▲ 58,1%
Tháng 22854▲ 92,9%
Tháng 33156▲ 80,6%
Tháng 41830▲ 66,7%
Tháng 52131▲ 47,6%
Tháng 62336▲ 56,5%
Tháng 78860▼ 31,8%
Tháng 864––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240316▲ 31,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%87,8%▲ 4,6%
Tháng 289,3%88,9%▼ 0,4%
Tháng 377,4%71,2%▼ 8,1%
Tháng 472,2%86,7%▲ 20,0%
Tháng 581,0%93,6%▲ 15,6%
Tháng 656,5%80,6%▲ 42,5%
Tháng 769,0%73,3%▲ 6,3%
Tháng 864,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1167,2%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,6%83,1%▲ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 852
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–IAH277 83,3%
  2. EWR–MCO252 82,9%
  3. IAH–MSP173 76,5%
  4. MCO–IAH54 42,6%
  5. IAH–LAX45 59,1%
  6. IAH–MSY36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 29 69,0% 1
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 21 21 81,0% 0
tháng 6/2025 23 23 56,5% 0
tháng 7/2025 88 87 69,0% 1
tháng 8/2025 64 64 64,1% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 37 37 86,5% 0
tháng 11/2025 58 58 67,2% 0
tháng 12/2025 32 32 78,1% 0
tháng 1/2026 49 49 87,8% 0
tháng 2/2026 54 54 88,9% 0
tháng 3/2026 56 52 71,2% 4
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 36 36 80,6% 0
tháng 7/2026 60 60 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…