UA1525

UA1525 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Newark – Chicago. Trong 1.455 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 17363▼ 13,7%
Tháng 26138▼ 37,7%
Tháng 36239▼ 37,1%
Tháng 48230▼ 63,4%
Tháng 59251▼ 44,6%
Tháng 69084▼ 6,7%
Tháng 79362▼ 33,3%
Tháng 893––
Tháng 990––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1292––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)553367▼ 33,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%83,1%▼ 3,1%
Tháng 285,3%100,0%▲ 17,3%
Tháng 385,5%92,3%▲ 8,0%
Tháng 486,6%86,2%▼ 0,4%
Tháng 588,8%92,2%▲ 3,8%
Tháng 690,0%86,6%▼ 3,8%
Tháng 786,7%83,6%▼ 3,5%
Tháng 891,4%––
Tháng 992,1%––
Tháng 1085,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,6%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,9%89,1%▲ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)910▲ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.435
  • Bị huỷ 1,4% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ORD633 84,0%
  2. ORD–AUS252 84,9%
  3. ORF–EWR132 95,3%
  4. RDU–EWR123 95,7%
  5. SAV–EWR51 97,9%
  6. DJT–EWR50 100,0%
  7. ORD–DSM36 83,3%
  8. ORD–PDX35 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 9,7 phút 84,0% 633
ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.574 10,2 phút 84,9% 252
ORF EWR Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Newark Liberty 457 0,8 phút 95,3% 132
RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty 670 1,4 phút 95,7% 123
SAV EWR Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.140 -5,2 phút 97,9% 51
DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.650 -4,3 phút 100,0% 50
ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines 480 12,7 phút 83,3% 36
ORD PDX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Portland 2.792 19,2 phút 74,3% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 55 55 94,6% 0
tháng 11/2024 59 59 84,8% 0
tháng 12/2024 33 33 87,9% 0
tháng 1/2025 73 70 85,7% 3
tháng 2/2025 61 61 85,3% 0
tháng 3/2025 62 62 85,5% 0
tháng 4/2025 82 82 86,6% 0
tháng 5/2025 92 89 88,8% 3
tháng 6/2025 90 90 90,0% 0
tháng 7/2025 93 90 86,7% 3
tháng 8/2025 93 93 91,4% 0
tháng 9/2025 90 89 92,1% 1
tháng 10/2025 60 60 85,0% 0
tháng 11/2025 53 53 73,6% 0
tháng 12/2025 92 92 82,6% 0
tháng 1/2026 63 59 83,1% 4
tháng 2/2026 38 36 100,0% 2
tháng 3/2026 39 39 92,3% 0
tháng 4/2026 30 29 86,2% 1
tháng 5/2026 51 51 92,2% 0
tháng 6/2026 84 82 86,6% 2
tháng 7/2026 62 61 83,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…