UA1444

UA1444 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Houston – Newark. Trong 891 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 52659▲ 126,9%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207419▲ 102,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%85,3%▲ 11,2%
Tháng 267,9%87,0%▲ 28,3%
Tháng 387,1%76,3%▼ 12,4%
Tháng 496,7%76,3%▼ 21,1%
Tháng 554,2%67,8%▲ 25,2%
Tháng 630,0%61,7%▲ 105,6%
Tháng 744,8%55,9%▲ 24,8%
Tháng 864,5%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1272,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,3%72,9%▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 876
  • Bị huỷ 1,7% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–EWR585 67,0%
  2. PIT–IAH123 70,7%
  3. MSY–IAH115 81,6%
  4. LAS–DEN32 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 31 30 50,0% 1
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 26 24 54,2% 2
tháng 6/2025 30 30 30,0% 0
tháng 7/2025 31 29 44,8% 2
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 30 73,3% 1
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 59 59 72,9% 0
tháng 1/2026 62 61 85,3% 1
tháng 2/2026 56 54 87,0% 2
tháng 3/2026 62 59 76,3% 3
tháng 4/2026 59 59 76,3% 0
tháng 5/2026 59 59 67,8% 0
tháng 6/2026 60 60 61,7% 0
tháng 7/2026 61 59 55,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…