UA1407
UA1407 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas-Fort Worth. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,6%trên 779 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 32 | 61 | ▲ 90,6% |
| Tháng 4 | 37 | 80 | ▲ 116,2% |
| Tháng 5 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 51 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 288 | ▲ 34,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 94,1% | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 96,4% | 92,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 96,9% | 75,0% | ▼ 22,6% |
| Tháng 4 | 78,4% | 91,3% | ▲ 16,4% |
| Tháng 5 | 89,3% | 86,2% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 76,9% | 96,2% | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 83,3% | 88,9% | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 80,8% | – | – |
| Tháng 9 | 87,2% | – | – |
| Tháng 10 | 82,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,8% | 89,2% | ▲ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 767
- Bị huỷ 1,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 6,5 phút | 86,7% | 372 |
| DFW EWR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.205 | 7,6 phút | 83,7% | 102 |
| EWR MYR Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 886 | 1,2 phút | 93,6% | 62 |
| IAH SAT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Antonio | 306 | 9,0 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 51 | 50 | 82,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 50 | 48 | 79,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 94,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 61 | 60 | 75,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 80 | 80 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |