UA1397
UA1397 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Houston – Newark. Trong 1.009 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 1.009 chuyến
- Chậm trung bình19,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 53 | 0,0% |
| Tháng 2 | 38 | 37 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 48 | 49 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 78 | 81 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 333 | 343 | ▲ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 75,0% | ▼ 8,9% |
| Tháng 2 | 84,2% | 80,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 61,1% | 87,1% | ▲ 42,5% |
| Tháng 4 | 63,3% | 73,3% | ▲ 15,8% |
| Tháng 5 | 58,3% | 83,7% | ▲ 43,4% |
| Tháng 6 | 68,0% | 78,5% | ▲ 15,5% |
| Tháng 7 | 56,7% | 85,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 89,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,2% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,7% | 80,4% | ▲ 18,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 998
- Bị huỷ 1,1% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.250 | 24,5 phút | 68,3% | 426 |
| LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.215 | -1,9 phút | 94,9% | 175 |
| EWR BTV Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 429 | 25,0 phút | 59,9% | 168 |
| ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.491 | 0,2 phút | 91,9% | 37 |
| SNA IAH Sân bay John Wayne – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.163 | -6,9 phút | 100,0% | 32 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | 0,0 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 53 | 51 | 82,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 61,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 58,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 78 | 78 | 68,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 80,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 52 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 37 | 35 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 81 | 79 | 78,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |