UA1363
UA1363 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Des Moines – Chicago. Trong 1.331 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,8%trên 1.331 chuyến
- Chậm trung bình11,2 phút
- Tháng 7/202661▼ 34,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 67 | ▲ 81,1% |
| Tháng 2 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 70 | 51 | ▼ 27,1% |
| Tháng 6 | 86 | 60 | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 93 | 61 | ▼ 34,4% |
| Tháng 8 | 92 | – | – |
| Tháng 9 | 86 | – | – |
| Tháng 10 | 81 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 75 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 452 | 417 | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,2% | 65,7% | ▼ 26,4% |
| Tháng 2 | 84,1% | 83,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 78,7% | 77,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 91,4% | 86,7% | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 91,4% | 86,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 81,4% | 90,0% | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 80,2% | 90,2% | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 90,1% | – | – |
| Tháng 9 | 91,9% | – | – |
| Tháng 10 | 93,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 68,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,2% | 82,8% | ▼ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.321
- Bị huỷ 0,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | 6,0 phút | 90,9% | 526 |
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 14,5 phút | 81,4% | 476 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 17,9 phút | 74,3% | 171 |
| LAX MRY Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay vùng Monterey | 429 | 7,3 phút | 83,3% | 36 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 26,2 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 43 | 83,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 70 | 70 | 91,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 86 | 86 | 81,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 93 | 91 | 80,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 92 | 91 | 90,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 86 | 86 | 91,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 81 | 81 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 75 | 75 | 68,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 67 | 67 | 65,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 90,2% | 0 |