UA1348
UA1348 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Raleigh. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,5%trên 611 chuyến
- Chậm trung bình-0,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 21 | 28 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 21 | 24 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 188 | 191 | ▲ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,7% | 88,9% | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 96,2% | 91,7% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 96,7% | 70,0% | ▼ 27,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 100,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 95,2% | 89,3% | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 90,5% | 91,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 93,3% | 96,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,6% | 89,8% | ▼ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 610
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD RDU Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 361 | -1,4 phút | 94,0% | 349 |
| AUS SFO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.417 | 0,4 phút | 92,9% | 42 |
| EWR SAV Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.140 | -6,1 phút | 97,6% | 41 |
| MFE IAH Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay liên lục địa George Bush | 510 | -6,6 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |