UA1303

UA1303 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Denver – Eugene. Trong 898 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14131▼ 24,4%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 33351▲ 54,5%
Tháng 460600,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 844––
Tháng 936––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)258353▲ 36,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,5%71,0%▼ 11,8%
Tháng 275,0%75,0%0,0%
Tháng 369,7%80,4%▲ 15,3%
Tháng 455,9%88,3%▲ 57,9%
Tháng 546,7%67,7%▲ 45,1%
Tháng 643,3%61,7%▲ 42,3%
Tháng 735,5%65,0%▲ 83,2%
Tháng 845,5%––
Tháng 972,2%––
Tháng 1089,2%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,1%72,7%▲ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 895
  • Bị huỷ 0,3% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–EUG539 68,5%
  2. DFW–DEN71 65,7%
  3. TYS–DEN37 97,3%
  4. STL–DEN32 38,7%
  5. SLC–DEN32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN EUG Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eugene 1.600 22,4 phút 68,5% 539
DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver 1.032 38,5 phút 65,7% 71
TYS DEN Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Denver 1.866 -6,4 phút 97,3% 37
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 59,6 phút 38,7% 32
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 1,1 phút 84,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 41 41 80,5% 0
tháng 2/2025 32 32 75,0% 0
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 60 59 55,9% 1
tháng 5/2025 31 30 46,7% 1
tháng 6/2025 30 30 43,3% 0
tháng 7/2025 31 31 35,5% 0
tháng 8/2025 44 44 45,5% 0
tháng 9/2025 36 36 72,2% 0
tháng 10/2025 37 37 89,2% 0
tháng 11/2025 58 58 91,4% 0
tháng 12/2025 32 32 87,5% 0
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 51 51 80,4% 0
tháng 4/2026 60 60 88,3% 0
tháng 5/2026 62 62 67,7% 0
tháng 6/2026 60 60 61,7% 0
tháng 7/2026 61 60 65,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…