UA1221

UA1221 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Los Angeles. Trong 771 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12841▲ 46,4%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53145▲ 45,2%
Tháng 65530▼ 45,5%
Tháng 74831▼ 35,4%
Tháng 838––
Tháng 943––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249239▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%77,5%▼ 22,5%
Tháng 284,6%82,1%▼ 2,9%
Tháng 3100,0%93,9%▼ 6,1%
Tháng 493,3%93,6%▲ 0,2%
Tháng 593,6%90,9%▼ 2,8%
Tháng 683,6%96,7%▲ 15,6%
Tháng 779,2%93,3%▲ 17,9%
Tháng 886,8%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,6%89,7%▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 766
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LAX542 91,5%
  2. LAX–SFO44 55,8%
  3. SRQ–ORD36 91,7%
  4. IAH–PHL31 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL LAX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Los Angeles 4.109 13,7 phút 91,5% 542
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 37,1 phút 55,8% 44
SRQ ORD Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế O'Hare 1.693 1,0 phút 91,7% 36
IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.130 -2,0 phút 96,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 31 31 80,7% 0
tháng 12/2024 32 32 78,1% 0
tháng 1/2025 28 27 100,0% 1
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 55 55 83,6% 0
tháng 7/2025 48 48 79,2% 0
tháng 8/2025 38 38 86,8% 0
tháng 9/2025 43 43 90,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 58 58 74,1% 0
tháng 1/2026 41 40 77,5% 1
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 33 33 93,9% 0
tháng 4/2026 31 31 93,6% 0
tháng 5/2026 45 44 90,9% 1
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 30 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…