UA1083

UA1083 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Atlanta. Trong 396 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13522▼ 37,1%
Tháng 22426▲ 8,3%
Tháng 3328▲ 833,3%
Tháng 4–––
Tháng 528––
Tháng 6246▼ 75,0%
Tháng 73024▼ 20,0%
Tháng 818––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,3%95,5%▲ 1,2%
Tháng 287,5%88,5%▲ 1,1%
Tháng 366,7%85,2%▲ 27,8%
Tháng 4–––
Tháng 582,1%––
Tháng 675,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 776,7%58,3%▼ 23,9%
Tháng 861,1%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 395
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–ATL100 75,0%
  2. SFO–IAD66 80,3%
  3. SFO–TPA52 92,3%
  4. ORD–BOS37 91,9%
  5. IAH–JAX36 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 41 41 90,2% 0
tháng 1/2025 35 35 94,3% 0
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 3 3 66,7% 0
tháng 5/2025 28 28 82,1% 0
tháng 6/2025 24 24 75,0% 0
tháng 7/2025 30 30 76,7% 0
tháng 8/2025 18 18 61,1% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 22 22 95,5% 0
tháng 2/2026 26 26 88,5% 0
tháng 3/2026 28 27 85,2% 1
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0
tháng 7/2026 24 24 58,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…