UA1044

UA1044 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Los Angeles. Trong 1.042 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15635▼ 37,5%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 36258▼ 6,5%
Tháng 459590,0%
Tháng 56049▼ 18,3%
Tháng 65860▲ 3,4%
Tháng 75862▲ 6,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)409368▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%80,0%▼ 12,0%
Tháng 291,1%88,4%▼ 3,0%
Tháng 391,9%91,1%▼ 0,9%
Tháng 487,9%93,1%▲ 5,9%
Tháng 593,3%93,9%▲ 0,6%
Tháng 696,5%88,3%▼ 8,5%
Tháng 780,0%93,6%▲ 16,9%
Tháng 883,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1278,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,2%89,8%▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 1.031
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–LAX338 83,7%
  2. RDU–ORD168 96,4%
  3. IAH–ORD142 96,5%
  4. ORD–DFW110 87,3%
  5. EWR–ORD67 95,5%
  6. ORD–MCI31 90,3%
  7. MDT–ORD31 96,7%
  8. IND–ORD30 92,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 13,0 phút 83,7% 338
RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare 1.039 -2,3 phút 96,4% 168
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 -2,9 phút 96,5% 142
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 14,2 phút 87,3% 110
EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare 1.154 -3,6 phút 95,5% 67
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 6,7 phút 90,3% 31
MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare 954 1,2 phút 96,7% 31
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare 286 7,0 phút 92,6% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 90,6% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 56 55 90,9% 1
tháng 2/2025 56 56 91,1% 0
tháng 3/2025 62 62 91,9% 0
tháng 4/2025 59 58 87,9% 1
tháng 5/2025 60 60 93,3% 0
tháng 6/2025 58 57 96,5% 1
tháng 7/2025 58 55 80,0% 3
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 50 50 78,0% 0
tháng 1/2026 35 35 80,0% 0
tháng 2/2026 45 43 88,4% 2
tháng 3/2026 58 56 91,1% 2
tháng 4/2026 59 58 93,1% 1
tháng 5/2026 49 49 93,9% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…