OO6439

OO6439 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Tucson – Phoenix. Trong 540 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1255▼ 80,0%
Tháng 21217▲ 41,7%
Tháng 337▲ 133,3%
Tháng 4248▲ 2.300,0%
Tháng 52662▲ 138,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 74538▼ 15,6%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)143237▲ 65,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 2100,0%94,1%▼ 5,9%
Tháng 3100,0%71,4%▼ 28,6%
Tháng 450,0%72,7%▲ 45,5%
Tháng 596,2%79,0%▼ 17,8%
Tháng 673,1%68,3%▼ 6,5%
Tháng 762,2%66,7%▲ 7,2%
Tháng 887,5%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%76,0%▼ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 404–
Tháng 500–
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 530
  • Bị huỷ 1,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–PHX88 84,1%
  2. TYS–CLT60 67,8%
  3. CLT–TYS60 72,9%
  4. ORD–LIT44 78,6%
  5. LIT–ORD44 71,4%
  6. TUS–LAX37 100,0%
  7. PHX–PSP36 91,7%
  8. OKC–LAX33 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TUS PHX Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 178 11,4 phút 84,1% 88
TYS CLT Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 284 37,4 phút 67,8% 60
CLT TYS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay McGhee Tyson 284 36,2 phút 72,9% 60
ORD LIT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Little Rock 889 12,6 phút 78,6% 44
LIT ORD Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế O'Hare 889 20,9 phút 71,4% 44
TUS LAX Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Los Angeles 725 -8,2 phút 100,0% 37
PHX PSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Palm Springs 419 3,4 phút 91,7% 36
OKC LAX Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.906 17,0 phút 72,7% 33
CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare 507 43,5 phút 48,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 25 25 100,0% 0
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 3 3 100,0% 0
tháng 4/2025 2 2 50,0% 0
tháng 5/2025 26 26 96,2% 0
tháng 6/2025 30 26 73,1% 4
tháng 7/2025 45 45 62,2% 0
tháng 8/2025 32 32 87,5% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 9 9 77,8% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 7 7 71,4% 0
tháng 4/2026 48 44 72,7% 4
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 60 60 68,3% 0
tháng 7/2026 38 36 66,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…