OO6271

OO6271 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Tucson. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 23027▼ 10,0%
Tháng 35431▼ 42,6%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56230▼ 51,6%
Tháng 687▼ 12,5%
Tháng 751––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)242152▼ 37,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,4%81,5%▲ 24,6%
Tháng 256,7%85,2%▲ 50,3%
Tháng 354,9%90,3%▲ 64,5%
Tháng 455,9%78,6%▲ 40,5%
Tháng 575,4%82,8%▲ 9,7%
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 745,7%––
Tháng 845,2%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1095,9%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1288,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)68,1%86,4%▲ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 551▼ 80,0%
Tháng 600–
Tháng 75––
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)113▼ 72,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 597
  • Bị huỷ 3,6% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–TUS107 86,9%
  2. JAN–DFW62 64,4%
  3. DFW–JAN62 71,2%
  4. MAF–DFW57 75,0%
  5. ORD–GRR44 78,1%
  6. MFE–DFW39 55,3%
  7. DFW–MFE39 51,4%
  8. FSD–ORD32 31,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX TUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tucson 178 3,8 phút 86,9% 107
JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 655 24,0 phút 64,4% 62
DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 655 18,2 phút 71,2% 62
MAF DFW Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 496 14,7 phút 75,0% 57
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 17,6 phút 78,1% 44
MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 756 23,2 phút 55,3% 39
DFW MFE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế McAllen Miller 756 25,8 phút 51,4% 39
FSD ORD Sân bay vùng Sioux Falls – Sân bay quốc tế O'Hare 743 88,5 phút 31,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 68,4% 0
tháng 11/2024 6 5 80,0% 1
tháng 12/2024 10 9 77,8% 1
tháng 1/2025 28 26 65,4% 2
tháng 2/2025 30 30 56,7% 0
tháng 3/2025 54 51 54,9% 3
tháng 4/2025 60 59 55,9% 1
tháng 5/2025 62 57 75,4% 5
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 7/2025 51 46 45,7% 5
tháng 8/2025 31 31 45,2% 0
tháng 9/2025 30 29 89,7% 1
tháng 10/2025 49 49 95,9% 0
tháng 11/2025 11 11 72,7% 0
tháng 12/2025 18 18 88,9% 0
tháng 1/2026 27 27 81,5% 0
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 28 78,6% 2
tháng 5/2026 30 29 82,8% 1
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…